Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 恨不得 trong tiếng Trung hiện đại:
[hèn·bu·de] hận không thể; muốn; mong muốn; khao khát; nóng lòng mong muốn。急切希望(实现某事);巴不得。也说恨不能。
他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。
anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.
他恨不得马上投入战斗。
anh ấy rất mong muốn được tham gia chiến đấu ngay.
他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。
anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.
他恨不得马上投入战斗。
anh ấy rất mong muốn được tham gia chiến đấu ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 恨不得 Tìm thêm nội dung cho: 恨不得
