Từ: 恨不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恨不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恨 • 不 • 得

Nghĩa của 恨不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèn·bu·de] hận không thể; muốn; mong muốn; khao khát; nóng lòng mong muốn。急切希望(实现某事);巴不得。也说恨不能。
他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。
anh ấy hận không thể mọc thêm đôi cánh để bay đến Bắc Kinh.
他恨不得马上投入战斗。
anh ấy rất mong muốn được tham gia chiến đấu ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận恨:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận恨:hận thù, oán hận
hằn恨:hằn học, thù hằn
hờn恨:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
恨不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恨不得 Tìm thêm nội dung cho: 恨不得