Cao su chống va đập cửa

Từ: bồ thảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồ thảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồthảo

bồ thảo
Cây lác. Cũng gọi là
hương bồ
蒲.

Dịch bồ thảo sang tiếng Trung hiện đại:


蒲草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ

bồ:bồ bặc (khúm núm)
bồ𥎉: 
bồ󰐌:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ cào
bồ󰒲:bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy
bồ:bồ tát; cây bồ đề
bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
bồ:cỏ bồ công anh
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:(ăn bữa chiều)
bồ𫗦:(ăn bữa chiều)
bồ󰛓:bồ câu; bồ nông
bồ𪇨:bồ câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo:thảo (bộ gốc)
thảo:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Gới ý 15 câu đối có chữ bồ:

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

bồ thảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồ thảo Tìm thêm nội dung cho: bồ thảo