Từ: hết lòng tin theo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết lòng tin theo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hếtlòngtintheo

Dịch hết lòng tin theo sang tiếng Trung hiện đại:

笃信 《忠实地信仰。》hết lòng tin theo Phật Giáo
笃信佛教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo
hết lòng tin theo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hết lòng tin theo Tìm thêm nội dung cho: hết lòng tin theo