Từ: 波涛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波涛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 波 • 涛

Nghĩa của 波涛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōtāo] 名
ba đào; sóng cả; sóng lớn (thường chỉ cảnh hùng tráng, mạo hiểm, dùng cả trong văn nói lẫn văn viết)。 大波浪,常指壮观或惊险的景色,口语和书面语都用。
万顷波涛。
muôn trùng sóng cả
波涛汹涌。
sóng lớn trào dâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涛

đào涛:ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu)
波涛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波涛 Tìm thêm nội dung cho: 波涛