Từ: 强盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángshèng] cường thịnh; hùng mạnh; thịnh vượng。强大而昌盛(多指国家)。
28年过去了,燕国终于强盛富足了。
trải qua 28 năm, cuối cùng nước Yên đã hùng mạnh giàu có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
强盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强盛 Tìm thêm nội dung cho: 强盛