phật pháp tăng
Chỉ đức Phật, giáo lí của Phật và các tu sĩ đạo Phật. Phật, tức là
Tam bảo
三寶.Tên loài chim, cũng gọi là
tam bảo điểu
三寶鳥, có giống ức xanh lam, có giống ức vàng sẫm, phân bố tại Tân Cương, Tây bộ và trong vùng Vân Nam Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧
| tăng | 僧: | tăng ni |

Tìm hình ảnh cho: 佛法僧 Tìm thêm nội dung cho: 佛法僧
