Từ: 佛法僧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛法僧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật pháp tăng
Chỉ đức Phật, giáo lí của Phật và các tu sĩ đạo Phật. Phật, tức là
Tam bảo
.Tên loài chim, cũng gọi là
tam bảo điểu
鳥, có giống ức xanh lam, có giống ức vàng sẫm, phân bố tại Tân Cương, Tây bộ và trong vùng Vân Nam Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni
佛法僧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛法僧 Tìm thêm nội dung cho: 佛法僧