Chữ 樺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樺, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樺:

樺 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 樺

樺

Chiết tự chữ 樺

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 木 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樺 cấu thành từ 2 chữ: 木, 華
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 華 hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+6A3A, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 桦;
    Pinyin: hua4;
    Việt bính: waa4 waa6;

    樺 hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 樺

    (Danh) Cây hoa, thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được.
    ◎Như: hoa chúc 樺
    燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Thu phong hoa chúc hương 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa.
    hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 樺:

    樺,

    Dị thể chữ 樺

    桦,

    Chữ gần giống 樺

    棧, 栮, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樺 Tự hình chữ 樺 Tự hình chữ 樺 Tự hình chữ 樺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樺

    hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
    樺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樺 Tìm thêm nội dung cho: 樺