Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樺, chiết tự chữ HOA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樺:
樺
Biến thể giản thể: 桦;
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa4 waa6;
樺 hoa
◎Như: hoa chúc 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thu phong hoa chúc hương 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa.
hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Pinyin: hua4;
Việt bính: waa4 waa6;
樺 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 樺
(Danh) Cây hoa, thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được.◎Như: hoa chúc 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thu phong hoa chúc hương 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa.
hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樺:
樺,Dị thể chữ 樺
桦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樺
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 樺 Tìm thêm nội dung cho: 樺
