Từ: 派生词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派生词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 派 • 生 • 词

Nghĩa của 派生词 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàishēngcí] từ hợp thành; từ phát sinh (gồm hai từ tố trở lên hợp thành, phân thành hai loại)。合成词:两个以上的词素构成的词。合成词可以分为两类。* Gồm có hai từ căn trở lên hợp thành, như "朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道"。由两个或两个以上词根 合成的,如"朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道等"。* Gồm có từ căn và từ hội hợp thành, như "桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。由词根加词缀构成的,如"桌 子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。前一类也叫复合词,后一类也叫派生词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai派:phai nhạt
phe派:phe phái
phái派:phái người
pháy派:mưa láy pháy
phơi派:phơi phới
phới派:phơi phới
vé派:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
派生词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派生词 Tìm thêm nội dung cho: 派生词