Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 派生词 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàishēngcí] từ hợp thành; từ phát sinh (gồm hai từ tố trở lên hợp thành, phân thành hai loại)。合成词:两个以上的词素构成的词。合成词可以分为两类。* Gồm có hai từ căn trở lên hợp thành, như "朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道"。由两个或两个以上词根 合成的,如"朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道等"。* Gồm có từ căn và từ hội hợp thành, như "桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。由词根加词缀构成的,如"桌 子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨"。前一类也叫复合词,后一类也叫派生词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 派生词 Tìm thêm nội dung cho: 派生词
