Từ: 半包儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半包儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 包 • 儿

Nghĩa của 半包儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbāor] thủ đoạn; âm mưu。指阴谋手段。
你别跟我掏这个半包儿
mày đừng có giở thủ đoạn này ra với tao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao包:bao bọc
bâu包: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
半包儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半包儿 Tìm thêm nội dung cho: 半包儿