Từ: 悠游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悠游 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyóu] 1. lắc lư。从容移动。
小艇在荡漾的春波中悠游。
chiếc thuyền nhỏ lắc lư theo những con sóng mùa xuân.
2. nhàn nhã; thong dong。悠闲。
悠游自在
ung dung tự tại
悠游从容的态度。
thái độ ung dung nhàn nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
悠游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠游 Tìm thêm nội dung cho: 悠游