Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悠游 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuyóu] 1. lắc lư。从容移动。
小艇在荡漾的春波中悠游。
chiếc thuyền nhỏ lắc lư theo những con sóng mùa xuân.
2. nhàn nhã; thong dong。悠闲。
悠游自在
ung dung tự tại
悠游从容的态度。
thái độ ung dung nhàn nhã.
小艇在荡漾的春波中悠游。
chiếc thuyền nhỏ lắc lư theo những con sóng mùa xuân.
2. nhàn nhã; thong dong。悠闲。
悠游自在
ung dung tự tại
悠游从容的态度。
thái độ ung dung nhàn nhã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠
| du | 悠: | du dương |
| đu | 悠: | đánh đu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 悠游 Tìm thêm nội dung cho: 悠游
