Chữ 鷰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷰, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷰:

鷰

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鷰

鷰

Chiết tự chữ 鷰

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 廿 北 口 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷰 cấu thành từ 4 chữ: 廿, 北, 口, 鳥
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • 北 bác, bước, bấc, bậc, bắc
  • 口 khẩu
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9DF0, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin3;

    鷰

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷰


    yến, như "yến ổ (chim nhạn)" (gdhn)

    Nghĩa của 鷰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    xem "燕"。同"燕"。

    Chữ gần giống với 鷰:

    䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

    Dị thể chữ 鷰

    𬸧,

    Chữ gần giống 鷰

    燕, 嬊, 慶, 鵖, 堇, 庶, 侯, 勿, 巤, 帅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷰 Tự hình chữ 鷰 Tự hình chữ 鷰 Tự hình chữ 鷰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷰

    yến鷰:yến ổ (chim nhạn)
    鷰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷰 Tìm thêm nội dung cho: 鷰