Từ: 狗头军师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗头军师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗头军师 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒutóujūnshī] quân sư quạt mo。指爱给人出主意而主意并不高明的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
狗头军师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗头军师 Tìm thêm nội dung cho: 狗头军师