Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 集训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集训 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxùn] tập huấn。集中到一个地方训练。
干部轮流集训。
cán bộ luân phiên nhau tập huấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
集训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集训 Tìm thêm nội dung cho: 集训