Cao su chống va đập cửa
Chữ 錫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錫, chiết tự chữ THIẾC, TÍCH, XÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錫:
錫
Biến thể giản thể: 锡;
Pinyin: xi2, xi1, ti4;
Việt bính: sek3 sik1 sik3
1. [卓錫] trác tích;
錫 tích
(Danh) Vải nhỏ.
◇Liệt Tử 列子: Ý a tích 衣阿錫 (Chu Mục vương 周穆王) Mặc áo vải lụa mịn.
(Danh) Gọi tắt của tích trượng 錫杖 gậy tầm xích, bằng thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng, dùng cho các tỉ-khiêu mang đi khất thực.
(Danh) Họ Tích.
(Danh) Tích Lan 錫蘭 tên nước (Ceylon, Sri Lanka).
(Tính) Làm bằng thiếc.
◎Như: tích quán 錫罐 lọ bằng thiếc.
(Động) Cho, tặng, cấp.
§ Thông tứ 賜.
thiếc, như "thiếc kẽm" (vhn)
tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (btcn)
xích, như "xích chó" (btcn)
Pinyin: xi2, xi1, ti4;
Việt bính: sek3 sik1 sik3
1. [卓錫] trác tích;
錫 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 錫
(Danh) Thiếc (stannun, Sn).(Danh) Vải nhỏ.
◇Liệt Tử 列子: Ý a tích 衣阿錫 (Chu Mục vương 周穆王) Mặc áo vải lụa mịn.
(Danh) Gọi tắt của tích trượng 錫杖 gậy tầm xích, bằng thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng, dùng cho các tỉ-khiêu mang đi khất thực.
(Danh) Họ Tích.
(Danh) Tích Lan 錫蘭 tên nước (Ceylon, Sri Lanka).
(Tính) Làm bằng thiếc.
◎Như: tích quán 錫罐 lọ bằng thiếc.
(Động) Cho, tặng, cấp.
§ Thông tứ 賜.
thiếc, như "thiếc kẽm" (vhn)
tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (btcn)
xích, như "xích chó" (btcn)
Chữ gần giống với 錫:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錫
锡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錫
| thiếc | 錫: | thiếc kẽm |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| xích | 錫: | xích chó |
Gới ý 23 câu đối có chữ 錫:

Tìm hình ảnh cho: 錫 Tìm thêm nội dung cho: 錫
