Từ: gộp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gộp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gộp

Nghĩa gộp trong tiếng Việt:

["- đg. Hợp nhiều cái lại: Gộp mấy món tiền để mua cái máy bơm nước."]

Dịch gộp sang tiếng Trung hiện đại:

打趸儿; 打总儿 《把分为几次做的事情合并为一次做。》các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.
你们把这几个月的钱打趸儿领去。
mua gộp; mua trọn gói.
打总儿买。 戮 《并; 合。》
并合 《使两种物质用物理上的或化学上的方法联结成一体。》
gộp mấy xí nghiệp nhỏ lại thành xí nghiệp lớn.
巴几个小企业成一个大企业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gộp

gộp𠄦:gộp lại
gộp:gộp lại
gộp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gộp Tìm thêm nội dung cho: gộp