Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gộp trong tiếng Việt:
["- đg. Hợp nhiều cái lại: Gộp mấy món tiền để mua cái máy bơm nước."]Dịch gộp sang tiếng Trung hiện đại:
打趸儿; 打总儿 《把分为几次做的事情合并为一次做。》các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.你们把这几个月的钱打趸儿领去。
mua gộp; mua trọn gói.
打总儿买。 戮 《并; 合。》
并合 《使两种物质用物理上的或化学上的方法联结成一体。》
gộp mấy xí nghiệp nhỏ lại thành xí nghiệp lớn.
巴几个小企业成一个大企业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gộp
| gộp | 𠄦: | gộp lại |
| gộp | 合: | gộp lại |

Tìm hình ảnh cho: gộp Tìm thêm nội dung cho: gộp
