Cao su chống va đập cửa

Chữ 粿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粿, chiết tự chữ QUẢ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粿:

粿 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粿

粿

Chiết tự chữ 粿

Chiết tự chữ quả bao gồm chữ 米 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粿 cấu thành từ 2 chữ: 米, 果
  • mè, mễ
  • hủ, quả
  • quả [quả]

    U+7CBF, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo1, guo3;
    Việt bính: gwo2;

    粿 quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 粿

    (Danh) Thức ăn làm bằng bột gạo.

    Chữ gần giống với 粿:

    , , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

    Chữ gần giống 粿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿

    粿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粿 Tìm thêm nội dung cho: 粿