Từ: 蹦儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹦儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngr] 1. nhảy; nhảy nhót。指跳跃的动作。
2. bản lĩnh; khả năng; năng lực; tài năng。指本领;活动能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
蹦儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹦儿 Tìm thêm nội dung cho: 蹦儿