Từ: 把势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把势:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 势

Nghĩa của 把势 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎ·shi] Ghi chú: 也作把式
1. võ thuật; võ; vũ thuật; wushu。武术。
练把势的
luyện võ
2. người giỏi võ; người thạo nghề; tay cừ khôi, sành sỏi; giỏi; cự phách。会武术的人;专精某种技术的人。
车把势
người đánh xe giỏi
论庄稼活,他可真是个好把势
bàn về công việc đồng áng thì anh ta đúng là một tay cự phách
方
3. kỹ thuật。 技术。
他们学会了田间劳动的全套把势。
họ đã học được toàn bộ kỹ thuật lao động trên đồng ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế
把势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把势 Tìm thêm nội dung cho: 把势