Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 把势 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎ·shi] Ghi chú: 也作把式
1. võ thuật; võ; vũ thuật; wushu。武术。
练把势的
luyện võ
2. người giỏi võ; người thạo nghề; tay cừ khôi, sành sỏi; giỏi; cự phách。会武术的人;专精某种技术的人。
车把势
người đánh xe giỏi
论庄稼活,他可真是个好把势
bàn về công việc đồng áng thì anh ta đúng là một tay cự phách
方
3. kỹ thuật。 技术。
他们学会了田间劳动的全套把势。
họ đã học được toàn bộ kỹ thuật lao động trên đồng ruộng
1. võ thuật; võ; vũ thuật; wushu。武术。
练把势的
luyện võ
2. người giỏi võ; người thạo nghề; tay cừ khôi, sành sỏi; giỏi; cự phách。会武术的人;专精某种技术的人。
车把势
người đánh xe giỏi
论庄稼活,他可真是个好把势
bàn về công việc đồng áng thì anh ta đúng là một tay cự phách
方
3. kỹ thuật。 技术。
他们学会了田间劳动的全套把势。
họ đã học được toàn bộ kỹ thuật lao động trên đồng ruộng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 把势 Tìm thêm nội dung cho: 把势
