Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惨淡经营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨淡经营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨淡经营 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎndànjīngyíng] công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc。唐·杜甫《丹青引》:"诏谓将军拂绢素,意匠惨淡经营中。"原意指苦心构思,精心布局。后用以形容在艰苦的环境中精心谋划并从事某项工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
惨淡经营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨淡经营 Tìm thêm nội dung cho: 惨淡经营