Từ: 惨淡经营 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨淡经营:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 惨 • 淡 • 经 • 营
Nghĩa của 惨淡经营 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎndànjīngyíng] công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc。唐·杜甫《丹青引》:"诏谓将军拂绢素,意匠惨淡经营中。"原意指苦心构思,精心布局。后用以形容在艰苦的环境中精心谋划并从事某项工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |