Từ: 惟有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惟 • 有

Nghĩa của 惟有 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiyǒu] chỉ có; riêng có; duy có。只有。
大家都愿意,惟有他不愿意。
mọi người đều bằng lòng, chỉ có nó là không bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy惟:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
惟有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟有 Tìm thêm nội dung cho: 惟有