Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 意念 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìniàn] ý niệm; nghĩ cách; tìm cách。念头;想法。
这时每人脑子里都只有一个意念:"胜利!"
lúc này trong đầu mọi người chỉ có một điều tâm niệm duy nhất là "thắng lợi".
这时每人脑子里都只有一个意念:"胜利!"
lúc này trong đầu mọi người chỉ có một điều tâm niệm duy nhất là "thắng lợi".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 意念 Tìm thêm nội dung cho: 意念
