Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 愚妄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúwàng] ngu muội lại ngông cuồng; ngu dốt xằng bậy。愚昧而狂妄。
愚妄可笑
ngu muội ngông cuồng thật nực cười.
愚妄可笑
ngu muội ngông cuồng thật nực cười.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |

Tìm hình ảnh cho: 愚妄 Tìm thêm nội dung cho: 愚妄
