Từ: 憨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憨子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān·zi] thằng ngốc; thằng ngố; thằng đần; người ngu ngốc。傻子;傻瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (ngu si)
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
húm:mừng húm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
憨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憨子 Tìm thêm nội dung cho: 憨子