Cao su chống va đập cửa

Chữ 憨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憨, chiết tự chữ HÀM, HÁM, HÓM, HÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憨:

憨 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憨

Chiết tự chữ hàm, hám, hóm, húm bao gồm chữ 敢 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

憨 cấu thành từ 2 chữ: 敢, 心
  • cám, cảm, dám
  • tim, tâm, tấm
  • hàm [hàm]

    U+61A8, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han1;
    Việt bính: ham1;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 憨

    (Phó) Ngu si, đần độn.
    ◎Như: hàm si
    ngu đần.

    (Tính)
    Chân thật, mộc mạc.
    ◎Như: hàm trạng khả cúc vẻ ngây thơ dễ thương.

    hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
    hàm, như "hàm (ngu si)" (btcn)
    hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
    húm, như "mừng húm" (gdhn)

    Nghĩa của 憨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: HAM
    1. ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn。傻;痴呆。
    憨痴
    ngu đần; ngu si
    憨笑
    cười ngây ngô; cười ngô nghê.
    憨头憨脑。
    đầu óc đần độn.
    2. chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ。朴实;天真。
    憨直
    chân chất; thật thà chất phác
    憨厚
    thật thà phúc hậu
    憨态可掬
    dáng điệu ngây thơ
    3. họ Ham。姓。
    Từ ghép:
    憨厚 ; 憨实 ; 憨态 ; 憨笑 ; 憨直 ; 憨子

    Chữ gần giống với 憨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨

    ham:ham chuộng, ham mê
    hàm:hàm (ngu si)
    hám:hám danh, hám lợi
    hóm:hóm hỉnh
    húm:mừng húm
    憨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憨 Tìm thêm nội dung cho: 憨