Cao su chống va đập cửa
Chữ 憨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憨, chiết tự chữ HÀM, HÁM, HÓM, HÚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憨:
憨
Pinyin: han1;
Việt bính: ham1;
憨 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 憨
(Phó) Ngu si, đần độn.◎Như: hàm si 憨痴 ngu đần.
(Tính) Chân thật, mộc mạc.
◎Như: hàm trạng khả cúc 憨狀可掬 vẻ ngây thơ dễ thương.
hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hàm, như "hàm (ngu si)" (btcn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
húm, như "mừng húm" (gdhn)
Nghĩa của 憨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: HAM
1. ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn。傻;痴呆。
憨痴
ngu đần; ngu si
憨笑
cười ngây ngô; cười ngô nghê.
憨头憨脑。
đầu óc đần độn.
2. chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ。朴实;天真。
憨直
chân chất; thật thà chất phác
憨厚
thật thà phúc hậu
憨态可掬
dáng điệu ngây thơ
3. họ Ham。姓。
Từ ghép:
憨厚 ; 憨实 ; 憨态 ; 憨笑 ; 憨直 ; 憨子
Số nét: 16
Hán Việt: HAM
1. ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn。傻;痴呆。
憨痴
ngu đần; ngu si
憨笑
cười ngây ngô; cười ngô nghê.
憨头憨脑。
đầu óc đần độn.
2. chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ。朴实;天真。
憨直
chân chất; thật thà chất phác
憨厚
thật thà phúc hậu
憨态可掬
dáng điệu ngây thơ
3. họ Ham。姓。
Từ ghép:
憨厚 ; 憨实 ; 憨态 ; 憨笑 ; 憨直 ; 憨子
Chữ gần giống với 憨:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨
| ham | 憨: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hám | 憨: | hám danh, hám lợi |
| hóm | 憨: | hóm hỉnh |
| húm | 憨: | mừng húm |

Tìm hình ảnh cho: 憨 Tìm thêm nội dung cho: 憨
