Từ: 作恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò"è] làm việc ác; làm điều ác; làm việc xấu。做坏事。
作恶多端
làm xấu nhiều mặt
乘机作恶
thừa cơ làm việc xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
作恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作恶 Tìm thêm nội dung cho: 作恶