Cao su chống va đập cửa

Từ: quá muộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá muộn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quámuộn

Dịch quá muộn sang tiếng Trung hiện đại:

无及 《来不及。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: muộn

muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:chiều muộn; muộn màng
muộn󰉣:chiều muộn; muộn màng
muộn󰉯:chiều muộn; muộn màng
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:sầu muộn
muộn:phiền muộn

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá muộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá muộn Tìm thêm nội dung cho: quá muộn