Từ: 言不及义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言不及义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言不及义 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánbùjíyì] Hán Việt: NGÔN BẤT CẬP NGHĨA
tán hươu tán vượn。只说些无聊的话,不涉及正经道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
言不及义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言不及义 Tìm thêm nội dung cho: 言不及义