Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoá giải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá giải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoágiải

Dịch hoá giải sang tiếng Trung hiện đại:

化解 《解除; 消除。》hoá giải mâu thuẫn
化解矛盾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)
hoá giải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoá giải Tìm thêm nội dung cho: hoá giải