Từ: 民力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民力 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínlì] sức dân; vốn liếng của người dân; tiền của của nhân dân。人民的财力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
民力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民力 Tìm thêm nội dung cho: 民力