Từ: 落子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lào·zi] 1. hí khúc Liên Hoa Lạc。指莲花落等曲艺。
2. bình kịch (cách gọi cũ)。评剧的旧称。
3. có máu mặt; giàu có。生活上的着落 (指钱财等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
落子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落子 Tìm thêm nội dung cho: 落子