Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 分崩离析 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分崩离析:
Nghĩa của 分崩离析 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnbēnglíxī] sụp đổ; tan rã。形容集团、国家等分裂瓦解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 分崩离析 Tìm thêm nội dung cho: 分崩离析
