Từ: 分崩离析 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分崩离析:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 崩 • 离 • 析

Nghĩa của 分崩离析 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnbēnglíxī] sụp đổ; tan rã。形容集团、国家等分裂瓦解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng崩:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le离:so le
li离:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 析

chiết析:cây chiết; chì chiết
tích析:tích (chẻ bổ, phân chia)
分崩离析 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分崩离析 Tìm thêm nội dung cho: 分崩离析