Từ: 懒惰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒惰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒惰 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnduò] lười biếng; lười nhác; làm biếng。不爱劳动和工作;不勤快。
这人太懒惰了,在家里什么事都不愿意干 。
anh ấy thật là lười biếng, ở trong nhà chẳng chịu làm gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惰

noạ:lại noạ (lười)
đoạ:đoạ lại (lười)
懒惰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒惰 Tìm thêm nội dung cho: 懒惰