Từ: 傾覆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傾覆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuynh phúc
Lật đổ, làm thất bại.
◇Tả truyện 傳:
Li tán ngã huynh đệ, nạo loạn ngã đồng minh, khuynh phúc ngã quốc gia
弟, 盟, 家 (Thành công thập tam niên 年) Chia rẽ anh em ta, nhiễu loạn các nước đồng minh với ta, làm nghiêng ngửa nước nhà ta.Đổ, ngã.
◇Liêu trai chí dị 異:
Nga nhi kỉ án bãi bá, tửu bôi khuynh phúc; ốc lương chuyên trụ, thác chiết hữu thanh
簸, ; 柱, 聲 (Địa chấn 震) Giây lát bàn ghế lắc lư, chén bát đổ vỡ; cột kèo mái nhà gãy kêu răng rắc.Khuynh loát hãm hại.
◇Tuân Tử 子:
Đố tật oán phỉ dĩ khuynh phúc nhân
(Bất cẩu 苟) Đố kị hủy báng để chèn ép hãm hại người.Tà, xấu, bất chánh, phản phúc vô thường.
◇Tư Mã Quang 光:
Tiểu nhân thế lợi hợp, Khuynh phúc vô thường tâm
合, 心 (Đồng Phạm Cảnh Nhân kí tu thư chư đồng xá 舍) Kẻ tiểu nhân tụ hợp với nhau vì thế lực quyền lợi, Mang lòng bất chánh phản phúc vô thường.Kiệt tận, dốc sạch.
◇Bắc Tề Thư :
Khuynh phúc phủ tạng cập hậu cung mĩ nữ, dĩ tứ tướng sĩ
女, 士 (An Đức Vương Cao Diên Tông truyện 傳) Dốc hết kho trong phủ cho đến mĩ nữ ở hậu cung để ban cho tướng sĩ.

Nghĩa của 倾覆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngfù] 1. đổ xuống (vật thể)。(物体)倒下。
2. lật đổ。使失败;颠覆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傾

khoanh:khoanh tay
khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
khuâng:bâng khuâng
khuỳnh:khuỳnh tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 
傾覆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傾覆 Tìm thêm nội dung cho: 傾覆