Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 邕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邕, chiết tự chữ UNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邕:

邕 ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邕

Chiết tự chữ ung bao gồm chữ 巛 邑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

邕 cấu thành từ 2 chữ: 巛, 邑
  • khôn, sào, xuyên
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ung [ung]

    U+9095, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, yong3;
    Việt bính: jung1;

    ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 邕

    (Danh) Thành ấp bị nước chảy bao quanh.

    (Danh)
    Châu Ung, thuộc tỉnh Quảng Tây.

    (Động)
    Lấp, nghẽn.
    § Cũng như ung
    .
    ◇Hán Thư : Ung Kính thủy bất lưu (Vương Mãng truyện ) Làm lấp nghẽn sông Kính không chảy được.

    (Tính)
    Hòa vui.
    ◇Tấn Thư : Ngu ngũ thế đồng cư, khuê môn ung mục , (Tang Ngu truyện ) (Tang) Ngu năm đời sống chung, trong nhà hòa mục.
    ung, như "Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 邕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 10
    Hán Việt: UNG
    1. Ung Giang (tên sông, ở tỉnh QuảngTây, Trung Quốc.)。邕江,水名,在广西。
    2. Ung (tên gọi khác của thành phố Nam Ninh, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。广西南宁的别称。
    Từ ghép:
    邕剧

    Chữ gần giống với 邕:

    ,

    Dị thể chữ 邕

    , 𪪝,

    Chữ gần giống 邕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邕 Tự hình chữ 邕 Tự hình chữ 邕 Tự hình chữ 邕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邕

    ung:Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
    邕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邕 Tìm thêm nội dung cho: 邕