Từ: 碧澄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧澄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧澄 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìchéng] trong xanh。(水、天空)碧蓝而明净。又"碧澄澄"。
河水清湛碧澄。
nước sông trong xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông
碧澄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧澄 Tìm thêm nội dung cho: 碧澄