Từ: 点数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点数 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshù] đếm; đếm số。数出席的数目(如人的数目)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
点数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点数 Tìm thêm nội dung cho: 点数