Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 懒汉鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒汉鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒汉鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnhànxié] giầy không dây。鞋口有松紧带,便于穿、脱的布鞋。也叫懒鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
懒汉鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒汉鞋 Tìm thêm nội dung cho: 懒汉鞋