Từ: 颠覆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠覆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠覆 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānfù] 1. lật; lật nhào。翻倒。
防止列车颠覆。
đề phòng xe lật
2. lật đổ。采取阴谋手段从内部推翻合法的政府。
颠覆活动
hoạt động lật đổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 
颠覆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠覆 Tìm thêm nội dung cho: 颠覆