Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娖, chiết tự chữ XÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娖:
娖
Pinyin: chuo4;
Việt bính: cuk1 zuk6;
娖
Nghĩa Trung Việt của từ 娖
xúc (gdhn)
Nghĩa của 娖 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
书
1. thận trọng; cẩn thận。谨慎。
2. chỉnh đốn (đội ngũ); dọn dẹp; làm ngăn nắp; gọn ghẽ。整顿(队伍)。
Số nét: 10
Hán Việt: XÚC
书
1. thận trọng; cẩn thận。谨慎。
2. chỉnh đốn (đội ngũ); dọn dẹp; làm ngăn nắp; gọn ghẽ。整顿(队伍)。
Chữ gần giống với 娖:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娖
| xúc | 娖: |

Tìm hình ảnh cho: 娖 Tìm thêm nội dung cho: 娖
