Chữ 娖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娖, chiết tự chữ XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娖

Chiết tự chữ xúc bao gồm chữ 女 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娖 cấu thành từ 2 chữ: 女, 足
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tú, túc
  • []

    U+5A16, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: cuk1 zuk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 娖


    xúc (gdhn)

    Nghĩa của 娖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: XÚC

    1. thận trọng; cẩn thận。谨慎。
    2. chỉnh đốn (đội ngũ); dọn dẹp; làm ngăn nắp; gọn ghẽ。整顿(队伍)。

    Chữ gần giống với 娖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娖 Tự hình chữ 娖 Tự hình chữ 娖 Tự hình chữ 娖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娖

    xúc: 
    娖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娖 Tìm thêm nội dung cho: 娖