Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 台秤 trong tiếng Trung hiện đại:
[táichèng] 1. cân bàn。秤的一种,用金属制成,底座上有承重的金属板。也叫磅秤。
2. cân đĩa。案秤。
2. cân đĩa。案秤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤
| hấng | 秤: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xứng | 秤: | cân xứng |

Tìm hình ảnh cho: 台秤 Tìm thêm nội dung cho: 台秤
