Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 臭皮囊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭皮囊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭皮囊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòupínáng] thân xác thối tha; bao da thối; ổ vi trùng (thuật ngữ của đạo Phật chỉ cơ thể con người)。佛教用语,指人的躯体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
臭皮囊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭皮囊 Tìm thêm nội dung cho: 臭皮囊