Từ: 學期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học kì
Thời gian học tập ấn định cho từng bậc học.Kì hạn học phân chia trong năm, thường là hai học kì.
◎Như:
đệ nhất học kì
期,
đệ nhị học kì
期.

Nghĩa của 学期 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéqī] học kỳ (một năm học chia ra làm hai học kỳ)。一学年分为两学期,从秋季开学到寒假和从春季开学到暑假各为一个学期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
學期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學期 Tìm thêm nội dung cho: 學期