Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học kì
Thời gian học tập ấn định cho từng bậc học.Kì hạn học phân chia trong năm, thường là hai học kì.
◎Như:
đệ nhất học kì
第一學期,
đệ nhị học kì
第二學期.
Nghĩa của 学期 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéqī] học kỳ (một năm học chia ra làm hai học kỳ)。一学年分为两学期,从秋季开学到寒假和从春季开学到暑假各为一个学期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 學期 Tìm thêm nội dung cho: 學期
