Từ: 成服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成服 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfú]
đồ tang; thành phục (lễ mặc đồ tang); đồ may sẵn。旧俗丧礼中死者的亲属穿上丧服叫做成服。
遵礼成服。
theo lễ thành phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
成服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成服 Tìm thêm nội dung cho: 成服