Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quần áo tang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần áo tang:
Dịch quần áo tang sang tiếng Trung hiện đại:
丧服 《为哀掉死者而穿的服装。中国旧时习俗用本色的粗布或麻布做成。》素服 《本色或白色的衣服, 多指丧服。》
重孝 《最重的孝服, 如父母死后子女所穿的孝服。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tang
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| tang | 喪: | tang lễ, để tang |
| tang | 嗓: | tang âm (giọng nói) |
| tang | 桑: | tang thương |
| tang | 牂: | tang (như thế) |
| tang | 𮍄: | tang (thái dương) |
| tang | 臧: | tang vật |
| tang | 藻: | tang (tên loại cây), tang sức |
| tang | 䘮: | tang lễ, để tang |
| tang | 賍: | tang chứng, tang vật |
| tang | 赃: | tang chứng, tang vật |
| tang | 贓: | tang chứng, tang vật |
Gới ý 15 câu đối có chữ quần:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: quần áo tang Tìm thêm nội dung cho: quần áo tang
