Từ: 椿萱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椿萱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椿

Nghĩa của 椿萱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnxuān] xuân huyên; phụ mẫu; cha mẹ。比喻父母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椿

xoan椿:gạo tám xoan, mặt trái xoan
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱

hiên:hoa hiên (kim châm)
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)

Gới ý 17 câu đối có chữ 椿萱:

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

椿萱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椿萱 Tìm thêm nội dung cho: 椿萱