Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 椿萱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnxuān] xuân huyên; phụ mẫu; cha mẹ。比喻父母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 椿
| xoan | 椿: | gạo tám xoan, mặt trái xoan |
| xuân | 椿: | xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱
| hiên | 萱: | hoa hiên (kim châm) |
| huyên | 萱: | huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 椿萱:
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Tìm hình ảnh cho: 椿萱 Tìm thêm nội dung cho: 椿萱
