Từ: 膨大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膨大 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngdà] to ra; phình ra; trướng lên; trướng to。体积增大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨

bành:bành trướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
膨大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膨大 Tìm thêm nội dung cho: 膨大