Từ: 隱掩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱掩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn yểm
Che đậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm
隱掩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱掩 Tìm thêm nội dung cho: 隱掩