Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历时 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìshí] diễn ra; xảy ra (sự việc)。(事情)经过时日。
这一战役,历时六十五天。
chiến dịch này đã diễn ra sáu mươi lăm ngày rồi.
这一战役,历时六十五天。
chiến dịch này đã diễn ra sáu mươi lăm ngày rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 历时 Tìm thêm nội dung cho: 历时
