Từ: 战斗力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战斗力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战斗力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàndòulì] sức chiến đấu; năng lực chiến đấu của quân đội。军队作战的能力。
提高战斗力
nâng cao sức chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
战斗力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战斗力 Tìm thêm nội dung cho: 战斗力