Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tợn trong tiếng Việt:
["- tt., khng. 1. Dữ: Con chó trông tợn quá. 2. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ: Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng. 3. ở mức độ cao một cách khác thường: Năm nay rét tợn trông có vẻ sang trọng tợn."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tợn
| tợn | 𫥥: | táo tợn |
| tợn | 𪞼: | táo tợn |
| tợn | 羡: | ăn tợn; dữ tợn |
| tợn | 羨: | ăn tợn; dữ tợn |

Tìm hình ảnh cho: tợn Tìm thêm nội dung cho: tợn
