Từ: tợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tợn

Nghĩa tợn trong tiếng Việt:

["- tt., khng. 1. Dữ: Con chó trông tợn quá. 2. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ: Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng. 3. ở mức độ cao một cách khác thường: Năm nay rét tợn trông có vẻ sang trọng tợn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tợn

tợn𫥥:táo tợn
tợn𪞼:táo tợn
tợn:ăn tợn; dữ tợn
tợn:ăn tợn; dữ tợn
tợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tợn Tìm thêm nội dung cho: tợn